Những câu hỏi Cục xuất nhập cảnh Nhật Bản thường hỏi khi gọi điện

Đối với các bạn du học Nhật Bản, một điều quan trọng đó là cần chuẩn bị tinh thần sẵn sàng và thường xuyên tập luyện trả lời các câu hỏi khi Cục xuất nhập cảnh Nhật Bản gọi điện.

1515

Trong bài viết: Kinh nghiệm trả lời khi Cục xuất nhập cảnh Nhật Bản gọi điện, HAVICO đã nêu ra các điểm cần lưu ý và những lời khuyên dành cho du học sinh hay người bảo lãnh. Đây là một phần rất quan trọng, quyết định tư cách lưu trú (COE) của bạn tại Nhật Bản có được cấp hay không. Nếu trả lời sai, bạn sẽ mất đi cơ hội được đến Nhật Bản du học. Vậy những câu hỏi mà Cục xuất nhập cảnh Nhật bản thường hỏi là gì? Hãy cùng theo dõi bài viết sau nhé.

Các câu hỏi Cục xuất nhập cảnh Nhật Bản thường hỏi khi gọi điện

Cục xuất nhập cảnh Nhật Bản giống nhau ở các khu vực?

Sau khi hồ sơ du học Nhật Bản của bạn, được phía trường Nhật ngữ nộp lên Cục xuất nhập cảnh. Trong thời gian xét hồ sơ, phía Cục xuất nhập cảnh Nhật Bản có thể gọi điện cho du học sinh, người bảo lãnh để hỏi, xác nhận thông tin hồ sơ.

Cục xuất nhập cảnh Nhật Bản ở mỗi khu vực (Tokyo, Osaka, Kobe, Fukuoka…) là khác nhau. Do đó, cách thức hỏi, phỏng vấn cũng sẽ khác nhau. Các câu hỏi sẽ xoay quanh các thông tin trong hồ sơ du học Nhật Bản của bạn. Đầu tiên phía Cục xuất nhập cảnh Nhật Bản có thể hỏi bằng tiếng Việt, sau đó sẽ là các câu hỏi bằng tiếng Nhật để điểm tra năng lực tiếng Nhật của học sinh.

Hồ sơ mỗi người là khác nhau, do đó bạn và người bảo lãnh hãy thường xuyên tập luyện, đọc lại thông tin. Đặc biệt đối với du học sinh, cần chuẩn bị kỹ các câu hỏi bằng tiếng Nhật.

Các câu hỏi bằng tiếng Nhật Cục xuất nhập cảnh Nhật Bản thường hỏi

HAVICO xin nêu ra một số câu hỏi bằng tiếng Nhật, mà Cục xuất nhập cảnh Nhật Bản thường hỏi để kiểm tra năng lực tiếng Nhật của học sinh.

Thường xuyên luyện tập trả lời các câu hỏi bằng tiếng Nhật khi Cục xuất nhập cảnh Nhật Bản gọi điện
1.あなたの名前(なまえ)は ~ さんですか?
Tên bạn là ….phải không?
はい、あなたしの名前(なまえ)は~さんです。
Vâng , tên tôi là. ……………
2.生年月日(せいねんがっぴ)を 教えてください。
Hãy chỉ cho tôi ngày tháng năm sinh của bạn.
あなたの誕生日(たんじょうび)は いつですか?
Sinh nhật của bạn là khi nào?
はい,私の生年月日は…..年…..月`…..日です。
Ngày tháng năm sinh của tôi là ………năm. ………tháng. ………ngày.
私の誕生日は……..月……..日です。
Sinh nhật của tôi là ………tháng………ngày.
3.あなたは 何歳ですか?
Bạn bao nhiêu tuổi?
私は …………… 歳です。
Tôi. …………….tuổi.
4.家族(かぞく)は何人(なんにん)ですか。
Gia đình bạn có mấy người?
私のかぞく……………人 います。
Gia đình tôi có . ……………người.  
5.家族(かぞく)は誰(だれ)と誰(だれ)ですか。
Gia đình gồm ai?
私の家族は…..と…..です。
Gia đình tôi gồm……………và……………
6.今(いま)、勉強(べんきょう)している日本語学校(にほんごがっこう) 名前(なまえ)は何(なん)ですか。
Hãy chỉ cho tôi tên trường tiếng Nhật bạn đang học?
今(いま)、勉強(べんきょう)している日本語学校(にほんごがっこう) 名前(なまえ)はHAVICO日本語センターです。
Tôi hiện đang tại trung tâm tiếng Nhật Havico.
7.その学校(がっこう)は どこに ありますか。
Trường tiếng Nhật đó ở đâu?
学校は、HanoiのHoangQuocVietに あります。
Trung tâm ở Hoàng Quốc Việt, Hà Nội.
8.いつから日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)しましたか。(今年(ことし)/去年(きょねん)の~月(がつ)から………)
Học tiếng Nhật từ khi nào?
去年(きょねん) の………月(がつ)から勉強しました。
Tôi học từ tháng………..năm nay .
9.一週間(いっしゅうかん)に何時間(なんじかん) 勉強(べんきょう)しますか。
Một tuần học mấy tiếng.
一週間に 二十時間(にじゅうじかん) 勉強します。
Một tuần tôi học 20 tiếng.
10.何時(なんじ)から何時(なんじ)まで 勉強(べんきょう)しますか
Học từ mấy giờ đến mấy giờ?
午前(ごぜん)、八時(はちじ)から 十二時(じゅうにじ)までです。
Buổi sáng học từ 8h đến 12h.
11. いつ日本(にほん)へ入学(にゅうがく)に来(き)ますか。(いつ日本に来ますか。)
Bạn sẽ đi Nhật khi nào?
今年(ことし)の 四月(しがつ)に 行(い)きます.
Tháng 4 năm nay tôi sẽ đi.
12.日本(にほん)で勉強(べんきょう)する日本語学校(にほんごがっこう)の名前(なまえ)を教えてください。
Hãy chỉ cho tôi tên trường Nhật ngữ bạn sẽ đến.
日本(にほん)で勉強(べんきょう)する学校は………………..です。
Tên trường Nhật ngữ tôi sẽ đến là……
13.その学校(がっこう)はどこにありますか。
Trường học đó ở đâu?
学校は………………にあります。
Trường có ở……………
14. いつ 入学(にゅうがく)しますか
Bạn sẽ nhập học khi nào?
今年の 四月(しがつ)に 入学(にゅうがく)します。
Tôi sẽ nhập học vào tháng 4 năm nay.  
15.日本語学校(にほんごがっこう)でどのぐらい勉強(べんきょう)しますか
Bạn sẽ học ở trường tiếng bao lâu?
二年間(にねんかん) 勉強(べんきょう)します
Tôi sẽ học 2 năm.
16.学校(がっこう)の学費(がくひ)は いくらですか。
Học phí bao nhiêu.
学校(がっこう)の学費(がくひ)は………………です。
Học phí …………….  
17.あなたが日本(にほん)で勉強(べんきょう)するお金(かね)はだれが出(だ)しますか
Ai sẽ chi trả tiền học phí cho bạn.
父(ちち)(母(はは))が出(だ)します。
Bố (mẹ) sẽ là người chi trả cho tôi.
18.その人(ひと)の仕事(しごと)は何(なん)ですか
Công việc của người đó là gì
父(ちち)(母(はは))の仕事 は………………
19.どうして日本(にほん)へ 留学(りゅうがく)したいですか。
Tại sao bạn muốn du học Nhật,
日本語(にほんご)と専門(せんもん)の………………を勉強(べんきょう)しますから。
Tôi muốn học tiếng Nhật và chuyên môn về…..
20.日本語学校(にほんごがっこう)を卒業(そつぎょう)してから、大学(だいがく)に入(はい)りたいですか。(何(なに)をしたいですか。)
Sau khi tốt ngiệp trường tiếng bạn muốn vào đại học  ? ( bạn sẽ làm gì?)
はい、大学に 入(はい)りたいです。
Vâng,sau khi tốt ngiệp tôi muốn vào đại học.
専門学校(せんもんがっこう)に入(はい)りたいです。
Tôi muốn vào trường chuyên môn.
21.日本へ行ったら、アルバイトをしますか。
Sau khi sang Nhật có làm thêm không.
はい、一週間(いっしゅうかん)に 二十時間(にじゅうじかん)だけ したいです
Vâng, tôi chỉ muốn làm 1 tuần 28 tiếng.
22.好(す)きな色(いろ)は何色(なんいろ)ですか。
Màu bạn thích là màu?
好(す)きな色(いろ)は ………………です。
Màu tôi thích là……………
23.保証人(ほしょうにん)( 経費支弁者(けいひしべんもの))は 誰(だれ)ですか。
Người bảo lãnh của bạn là ai.
保証人(ほしょうにん)は 父(ちち)(母(はは))です
Người bảo lãnh của tôi là Bố (Mẹ).
24. 体重(たいじゅう)は何(なん)キロですか。
Cân nặng của bạn?
体重 ………………キロです。
Cân nặng của tôi là…………………..
25.身長(しんちょう)は何(なん)メートル何(なん)センチメートルですか。
Chiều cao của bạn?
はい、身長は……………..メ-トル………………センチです。
Chiều cao của tôi là……………mét. ……………cm.
26.昨日(きのう)、晩(ばん)ごはんは何(なに)と何(なに)を食(た)べましたか。
Tối qua bạn đã ăn gì?
野菜(やさい) と 牛肉(ぎゅうにく) を 食べました。
Tôi đã ăn rau và thịt bò.
27.昨日(きのう)、何時(なんじ)に寝(ね)ましたか。
Hôm qua ngủ mấy giờ
今朝(けさ)、今朝(けさ) 何時(なんじ)に 起(お)きましたか。
Sáng thức dạy mấy giờ.
昨日(きのう) 十時(じゅうじ)に 寝ました。
Tôi qua tôi đã ngủ lúc 10h.
今朝(けさ) 五時(ごじ) に 起きました
Sáng nay tôi đã dạy lúc 5h.  
28.朝(あさ)ごはんは何(なに)と何(なに)を食(た)べましたか。
Bữa sáng bạn ăn gì?
パンと 卵(たまご)を 食(た)べました。
Tôi đã ăn bánh mì và trứng.  
29.誰(だれ)と食(た)べましたか。
Bạn đã ăn với ai?
友達(ともだち) と 食べました。
Tôi ăn cùng bạn.  
30.今(いま)、どこに住(す)んでいますか。
Bây giờ bạn đang sống ở đâu?
今 HAVICOの寮(りょう)に 住んでいます。
Tôi đang sống ở ký túc xá trug tâm HAVICO.  
31.今(いま)、何(なに)をしていますか。
Bây giờ đang làm gì.
今、日本語を勉強していますか。
Bây giờ đang học tiếng Nhật.  
32.今(いま)、何時(なんじ)ですか。
Bây giờ mấy giờ.  
今………………時です。
Bây giờ là…………….giờ.
33.今日(きょう)の天気(てんき)はどうですか。
Thời tiết hôm nay thế nào.
今日は 涼(すず)しいです。(寒(さむ)い暑(あつ)い雨(あめ)です)
Thời tiết hôm nay mát mẻ (lạnh,nóng,mưa..)
34.今日(きょう)の日付(ひづけ)を言(い)ってください。(今日(きょう)は何月(なんがつ)、何日(なんにち)、何曜日(なんようび)ですか。)
Hãy chỉ cho tôi ngày , tháng  hôm nay?
今日は………..月………..日………..曜日です。
Hôm nay tháng……….ngày…………thứ. ………….
35. 暇(ひま)な時(とき)、何(なに)をしますか。
Khi dảnh dỗi bạn làm gì?
暇なとき、本(ほん)を読(よ)みます。
Khi dảnh tôi thường đọc sách.  
36. 新聞(しんぶん)はどこで買(か)いますか。
Bạn mua báo ở đâu?
本屋(ほんや)で 買います。
Tôi mua ở hiệu sách.  
37. 友達(ともだち)と遊(あそ)びに行(い)くところはどこですか。
Nơi bạn đi chơi với bạn bè là ở đâu?  
友達(ともだち)と遊(あそ)びに行(い)くところは 公園(こうえん)です。
Nơi tôi đi chơi với bạn bè là công viên.
38.最終学歴(さいしゅうがくれき)を教(おし)えてください。
Hãy chỉ cho tôi quá trình học tập cuối cùng của bạn.
最終学歴(さいしゅうがくれき) は……………….です。
Quá trình học tập cuối cùng của tôi là……  
39.高校(こうこう)の名前(なまえ)を教(おし)えてください。
Hãy chỉ cho tôi tên trường cấp 3 . 
高校(こうこう)の名前(なまえ) は……………….高校です。
Tên trường cấp 3 là……
40.どこにありますか。
Trường học đó ở đâu?  
高校は……………….です。
Trường học ở. ……………
41. いつ高校(こうこう)に入学(にゅうがく)しましたか。
Bạn đã nhập học khi nào?
……………年……………月に入学しました。
Bạn đã nhập học cấp năm. ……………tháng. ……………
42.高校(こうこう)はいつ卒業(そつぎょう)しましたか。
Bạn đã tốt ngiệp cấp 3 khi nào?
……………年……………月に卒業(そつぎょう)しました。
Tôi đã tốt nghiệp năm. …………….tháng……………
43.仕事(しごと)をしていますか。
Bạn có đang làm việc không?
いいえ、していません。
Không , tôi không làm việc.
44.何(なん)の本(ほん) ( 教科書(きょうかしょ)) を 勉強(べんきょう)していますか。
Bạn đang học giáo trình  ( sách gì?)
皆(みんな)の 日本語を 勉強しています。
Tôi đang học giáo trình Minna no nihongo.   
45.弟何課(だいなんか)まで 勉強(べんきょう)しましたか。
Bạn đã học đến bài mấy?
弟(だい)……………課(か)で 勉強しました。
Tôi đã học đến bài……………
46.日本(にほん)へ 行(い)く目的(もくてき)は何(なに)ですか
Mục đích đi nhật của bạn là gì?
日本語 と 専門の ……………勉強したいです
Tôi muốn học tiếng Nhật và chuyên muôn…………
47.どんな野菜(やさい)が 好(す)きですか。(食(た)べ物(もの)、音楽(おんがく)、スポーツ…………..)
Bạn thích loại rau gì ?(đồ ăn, âm nhạc, bóng đá)
私は 白菜と豆 が 好きです。
Tôi thích cải thảo và đậu.
48.日本(にほん)は どうですか/日本(にほん)について どう思(おも)いますか。
Bạn nghĩ về Nhật thế nào.
日本は 綺麗な国で、経済と 技術が 進んでいると 思います
Tôi nghĩ Nhật Bản là đất nước đẹp, có nền kinh tế, kỹ thuật tiên tiến phát triển.

Bạn đã hiểu rõ và cảm thấy tự tin hơn? Hãy thường xuyên tự ôn tập và tập luyện nhé. Chúc các bạn sớm chạm tới cánh của mơ ước!

Quý phụ huynh và các bạn còn những câu hỏi khác thắc mắc về chương trình du học Nhật Bản vừa học vừa làm năm 2019 xin vui lòng liên hệ:


CÔNG TY CP ĐÀO TẠO VÀ CUNG ỨNG NHÂN LỰC QUỐC TẾ HAVICO
Địa chỉ: Số 10 ngõ 106, TT Ngân Hàng, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 024.3791.7828 / FAX: 024.3791.7828
Hotline: 098.951.6699 / 098.933.7424
Website: havico.edu.vn
Facebook: facebook.com/havico.edu.vn
Email: info@havico.edu.vn

Bình luận:
0/5 (0 Reviews)
CHIA SẺ