Câu hỏi Đại sứ quán Nhật Bản thường phỏng vấn 2022

Hãy cùng HAVICO tìm hiểu và tập luyện, các câu hỏi mà Đại sứ quán Nhật Bản thường hỏi khi phỏng vấn xin Visa du học Nhật Bản năm 2019 các bạn nhé.

Như HAVICO đã chia sẻ trong bài viết “Kinh nghiệm trả lời phỏng vấn xin VISA du học Nhật Bản năm 2022 tại Đại sứ quán“. Ngoài các câu hỏi liên quan đến bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana, KatakanaKanji. Thì trước đó, người phỏng vấn thường sẽ hỏi bạn các câu hỏi tiếng Nhật. HAVICO chia sẻ với các bạn một số câu hỏi mà Đại sứ quán Nhật Bản thường hỏi mới nhất khi phỏng vấn xin Visa du học Nhật Bản năm 2022.

Các câu hỏi về bản thân

大使館、領事館の面接 (日本語のテスト)
自分の事について.
  1.自己紹介をしてください。Hãy giới thiệu về bản thân bạn.
  2.失礼ですが、お名前は? あなたの名前は何ですか? あなたの名前を教えてください。Xin lỗi tên bạn là gì? Tên bạn là gì? Hãy chỉ cho tôi tên của bạn.
  3.生年月日を 教えてください。 あなたの誕生日いつですか?Hãy chỉ cho tôi ngày tháng năm sinh của bạn. Sinh nhật của bạn khi nào?
  4.あなたは 何歳ですか?Bạn bao nhiêu tuổi?
  5.あなたの 趣味は 何ですか?Sở thích của bạn là gì?
  6.今日は どこから来ましたか?Hôm nay bạn từ đâu đến đây?
  7.家からここまでどれくらいの時間かかりましたか?Từ nhà bạn tới đây tốn bao nhiêu thời gian?
  8.今住んでいる住所をにほんごで言ってください。Hãy nói về nơi ở hiện tại của bạn bằng tiếng Nhật?
  9.日本へ行く目的は 何ですか?Mục đích đến Nhật của bạn là gì?
10.日本に留学してから何をしますか?Sau khi du học ở Nhật bạn sẽ làm gì?
11.日本にアルバイトをしたいですか?Bạn có muốn làm thêm ở Nhật không?
12.日本につぃてどう思いますか?Bạn nghĩ về Nhật Bản như thế nào?
13.日本のどこに住みますか?Bạn sẽ sống ở đâu tại Nhật?
14.今日の天気は どうですか?Thời tiết hôm nay thế nào?
15.朝、何を 食べましたか?Sáng nay bạn đã ăn gì?
16.毎朝 何時に 起きますか?Hàng sáng bạn thức dậy lúc mấy giờ?
17.昨日の晩 何時に 寝ましたか?Tối qua bạn ngủ lúc lúc mấy giờ?
18.毎日 何で 日本語を 聞きますか?Hàng ngày bạn nghe băng tiếng Nhật bằng gì?
19.日本で一番高い山を 知っていますか?Bạn có biết ngọn núi cao nhất ở Nhật không?
20.今日は 何日 何曜日ですか?Hôm nay ngày mấy thứ mấy?
21.どんな 食べ物が 好きですか?Bạn thích đồ ăn gì?
22.どんな野菜が好きですか?Bạn thích loại rau gì?
23.あなたの 家は どこですか?Gia đình bạn ở đâu?
24.今どこに住んでいますか?Bây giờ bạn đang sống ở đâu?
25.どんな所に住みたいですか?Bạn muốn sống ở nơi như thế nào?

Các câu hỏi về trường Nhật ngữ 

日本語学校について。
  1. どのくらい 日本語を 勉強しましたか。Bạn đã học tiếng Nhật bao lâu ?
  2.今、勉強している学校の名前は 何ですか? 今、どこの学校で日本語を勉強しましたか?Tên trường Nhật ngữ bây giờ đang học là gì? Bây giờ bạn đang học tiếng Nhật ở đâu?
  3.その学校は どこに ありますか?Trường học đó ở đâu?
  4.いつから 日本語を 勉強しましたか?Bạn học tiếng Nhật từ khi nào?
  5.毎日 何時間 日本語を 勉強しますか?Hàng ngày  học tiếng Nhật mấy tiếng?
  6.何時から何時まで 日本語を勉強しますか?Học từ mấy giờ đến mấy giờ?
  7.日本語は どうですか? 日本語はむずかしいですか?Tiếng Nhật thì thế nào? Tiếng Nhật có khó không?
  8.日本語のどこが難しいですか?Tiếng Nhật khó ở chỗ nào?
  9.あなたは 漢字が 分かりますか?Bạn có hiểu Kanji không?
10.日本語学校を卒業したらどうしますか?Nếu tốt nghiệp trường Nhật ngữ bạn sẽ làm gì?
11.日本へ行ったらどの学校で勉強しますか? 日本での日本語学校の名前を教えてください。Nếu đến Nhật bạn sẽ học tiếng ở trường nào? Hãy chỉ cho tôi tên trường Nhật ngữ ở Nhật của bạn.
12.その学校は どこに ありますか? 日本語学校の住所を教えてください。Trường Nhật ngữ đó có ở đâu? Hãy chỉ cho tôi địa chỉ trường Nhật ngữ.
13.~学校の学費(がくひ)はいくらですか?Học phí của trường là bao nhiêu?
14.いつ ~学校に入学しますか?Bạn sẽ nhập học khi nào?
15.どのくらい日本語学校で勉強しますか?Bạn sẽ học ở trường Nhật ngữ bao lâu?

Các câu hỏi về gia đình và người bảo lãnh – Khi phỏng vấn xin Visa du học Nhật Bản tại Đại sứ quán

家族、経費支弁者について
1.家族はなんにん いますか。Gia đình bạn có mấy người?
2.お父さん(お母さんの名前を教えてください。Hãy chỉ cho tôi tên (mẹ) bố bạn.
3.お父さん(お母さん)はおいくつですか?Bố (mẹ) bạn bao nhiêu tuổi?
4.お父さん(お母さん)の仕事はなんですか?Bố (mẹ) bạn làm gì?
5.両親はどんな仕事をしていますか?Bố (mẹ) bạn đang làm công việc gì?
6.日本に親戚 がいますか?Bạn có người thân ở Nhật không?
7.その経費支弁者はどんな仕事をしていますか?Người bảo lãnh đang làm công việc gì?

CÔNG TY CP ĐÀO TẠO VÀ CUNG ỨNG NHÂN LỰC QUỐC TẾ HAVICO
Trụ sở HAVICO GROUP: Lô 29, Cục B12, Tổng cục 5, Bộ Công an, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Cơ sở: Số 10 ngõ 106, TT Ngân Hàng, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 024.3791.7828
Hotline: 098.933.7424
Website: havico.edu.vn
Email: info@havico.edu.vn
Facebook: facebook.com/havico.edu.vn
YouTube: youtube.com/havicogroup
Instagram: instagram.com/duhochavico

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ:

    Họ tên bạn:

    Số điện thoại của bạn:

    Bình luận:
    5/5 (1 Review)
    CHIA SẺ