fbpx

MINNA

Minna no Nihongo - Bài 48

Minna no Nihongo – Bài 48

Bài 48 – 休ませて いただけませんか Từ mớiNgữ phápHội thoạiNghe MondaiNghe TasukuĐọc hiểuLuyện tập
Minna no Nihongo - Bài 47

Minna no Nihongo – Bài 47

Bài 47 – 婚約したそうです Từ mớiNgữ phápHội thoạiNghe MondaiNghe TasukuĐọc hiểuLuyện tập
Minna no Nihongo - Bài 46

Minna no Nihongo – Bài 46

Bài 46 – 先週 直して もらった ばかりなのに、また・・・ Từ mớiNgữ phápHội thoạiNghe MondaiNghe TasukuĐọc hiểuLuyện tập
Minna no Nihongo - Bài 40

Minna no Nihongo – Bài 40

Bài 40 – 友達が できたか どうか、心配です Từ mớiNgữ phápHội thoạiNghe MondaiNghe TasukuĐọc hiểuLuyện tập
Minna no Nihongo - Bài 39

Minna no Nihongo – Bài 39

Bài 39 – 遅れて、すみません Từ mớiNgữ phápHội thoạiNghe MondaiNghe TasukuĐọc hiểuLuyện tập
Minna no Nihongo - Bài 38

Minna no Nihongo – Bài 38

Bài 38 – 片づけるのが 好きなんです Từ mớiNgữ phápHội thoạiNghe MondaiNghe TasukuĐọc hiểuLuyện tập
Minna no Nihongo - Bài 37

Minna no Nihongo – Bài 37

Bài 37 – 金閣寺は 14世紀に 建てられました Từ mớiNgữ phápHội thoạiNghe MondaiNghe TasukuĐọc hiểuLuyện tập
Minna no Nihongo - Bài 36

Minna no Nihongo – Bài 36

Bài 36 – 毎日 運動するように して います Từ mớiNgữ phápHội thoạiNghe MondaiNghe TasukuĐọc hiểuLuyện tập
Minna no Nihongo - Bài 35

Minna no Nihongo – Bài 35

Bài 35 – どこか いい 所、ありませんか Từ mớiNgữ phápHội thoạiNghe MondaiNghe TasukuĐọc hiểuLuyện tập
Minna no Nihongo - Bài 34

Minna no Nihongo – Bài 34

Bài 34 – わたしが した とおりに、して ください Từ mớiNgữ phápHội thoạiNghe MondaiNghe TasukuĐọc hiểuLuyện tập