Minna no Nihongo – Từ mới bài 16 | Học tiếng Nhật cơ bản

354

Các từ mới bài 16 trong giáo trình Minna no Nihongo đã được HAVICO tổng hợp chi tiết tại đây. Nào chúng ta hãy cùng học nhé.

Các bạn yêu thích học tiếng Nhật, đừng bỏ lỡ các video của HAVICO. Xem ngay tại đây.

Minna no Nihongo – Từ mới bài 16 – Học tiếng Nhật cơ bản
あるきます歩きますđi bộ
(に)のりますに乗りますlên xe
(を)おりますを降りますxuống xe
(に)のりかえますに乗り換えますchuyển xe
あびます浴びますtắm
シャワー(を)あびますシャワーを 浴びますtắm bằng vòi hoa sen
Địa điểm (に)いれます入れますcho vào
だします出しますlấy ra, đưa ra, cho ra
やめます辞めますbỏ, thôi
かいしゃ(を)やめます会社を辞めますbỏ công ty, nghỉ việc
おします押しますấn, đẩy, ép
はらいます払いますtrả (tiền)
おかね(を)おろしますお金を下ろしますrút tiền
ながい長いdài
みじかい短いngắn
あかるい明るいsáng, sáng sủa
くらい暗いtối
せ(が)たかい背が高いcao (người)
せ(が)ひくい背が低いthấp
あたま(が)いい頭がいいthông minh
からだcơ thể
はなmũi
かみ/かみのけ髪/髪の毛tóc/ kiểu tóc
かおmặt
mắt
みみtai
くちmiệng
răng
おなかお腹bụng
あしchân
サービスservicephục vụ
ジョギングjoggingviệc chạy bộ
ジョギング(を)しますchạy bộ
シャワーshowervòi hoa sen
みどりcây xanh, màu xanh lá cây
「お」てらお寺chùa
じんじゃ神社đền
~ばん~番số…
どうやってlàm thế nào?
どの人người nào
いいえ、まだまだですkhông, tôi vẫn còn chưa được
おひきだし ですかお引き出しですかbạn rút tiền có phải không?
まずtrước tiên
キャッシュカードcash cardthẻ rút tiền
あんしょうばんごう暗証番号mã số cá nhân, mật khẩu
つぎに次にtiếp theo, sau đó
きんがく金額số tiền
かくにん確認xác nhận, kiểm tra 「をします」
ボタンbuttonnút bấm, cúc áo
アジアAsiachâu Á
JRĐường sắt quốc gia Nhật Bản
バンドンBandung (Indonesia)
ベラクルスVaracruz(Mexico)
フランケンFranken(Đức)

CÔNG TY CP ĐÀO TẠO VÀ CUNG ỨNG NHÂN LỰC QUỐC TẾ HAVICO
Địa chỉ: Số 10 ngõ 106, TT Ngân Hàng, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 024.3791.7828
Hotline: 098.933.7424
Website: havico.edu.vn
Email: [email protected]
Facebook: facebook.com/havico.edu.vn
Kênh YouTube: youtube.com/c/havicogroup

Bình luận:
5/5 (1 Review)
CHIA SẺ